Hotline : 0979.685.718

Chăm sóc khách hàng : (024) 6260 0044

Hướng dẫn lựa chọn size quần áo nữ
Cách thức chọn size áo nữ theo quy chuẩn quốc tế

Vòng ngực Chiều cao Vòng eo Vòng mông Cỡ số Anh Cỡ số Mỹ
74 – 77 146 – 148 63 – 65 80 – 82 6 S
78 – 82 149 – 151 65.5 – 66.5 82.5 – 84.5 8 S
83 – 87 152 – 154 67 – 69 85 – 87 10 M
88 – 92 155 – 157 69.5 – 71.5 87.5 – 89.5 12 M
93 – 97 158 – 160 72 – 74 90 – 92 14 L
98 – 102 161 – 163 74.5 – 76.5 92.5 – 94.5 16 L
103 – 107 164 – 166 77 – 99 95 – 97 18 XL
108 – 112 167 – 169 79.5 – 81.5 97.5 – 99.5 20 XL
           
 
Cách thức chọn size quần nữ theo quy chuẩn quốc tế

Cỡ số vòng bụng Vòng bụng Cỡ số chiều cao toàn thân Chiều cao toàn thân
25 65 – 67.5 25 149 – 151                       
26 67.5 – 70 26 152 – 154
27 70 – 72.5 27 155 – 157
28 72.5 – 75 28 158 – 160
29 75 – 77.5 29 161 – 163
30 77.5 – 80 30 164 – 166
31 80 – 82.5 31 167 – 169
32 83 – 85 32 170 – 172
 

Bảng lấy size theo thông số cơ thể

HÔNG SỐ
CƠ THỂ
S M L XL XXL
NỮ 1m48-1m53
37 – 41 kg
1m54 -1m59
42 – 46 kg
1m60 -1m65
47 – 51kg
Trên 1m 60
52- 56 kg
Trên 1m 60
> 56 kg
NAM 1m60 – 1m64
47 -51 kg
1m65 – 1m69
52 – 56 kg
1m70 -1m74
57 - 62 kg
Trên 1m75
63 – 68 kg
Trên 1m75
> 68 kg